- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
中很用心、仔细的hěn yònɡxīn、zīxì de
Anh ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
không tệ; khá được
中非常用心、仔细的样子fēicháng yòngxīn、zǐxì de yàngzi
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
中很用心、仔细的hěn yònɡxīn、zīxì de
Anh ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
chu đáo; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
không tệ; khá được
中非常用心、仔细的样子fēicháng yòngxīn、zǐxì de yàngzi
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
tỉ mỉ; chu đáo; kỹ lưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Món quà này rất tinh xảo.
tỉ mỉ; tận tâm; chu đáo
中非常仔细、用心地;尽力做好fēicháng zǐxì、yònɡxīn de;jìnlì zuòhǎo
Cô ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.
Món quà này rất tinh xảo.
tỉ mỉ; tận tâm; chu đáo
中非常仔细、用心地;尽力做好fēicháng zǐxì、yònɡxīn de;jìnlì zuòhǎo
Cô ấy đã chuẩn bị quà một cách tỉ mỉ.