- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
tinh luyện; luyện chứng
Quá trình này có thể tinh luyện kim loại.
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
Cụm từ này cần được tinh luyện.
tinh luyện; trau chuốt; gọt giũa
tinh luyện; luyện chứng
Quá trình này có thể tinh luyện kim loại.
tinh luyện; chiết xuất; lọc lấy (cái cốt lõi)
Cụm từ này cần được tinh luyện.
tinh luyện; trau chuốt; gọt giũa
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.
tinh luyện; luyện chứng
tinh luyện; luyện chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phong cách viết của anh ấy rất tinh luyện.
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
Bài viết của anh ấy rất tinh tế.
tinh luyện; sáng sủa
ngắn gọn; tinh luyện; tóm lược
Bài viết của anh ấy rất súc tích.
thành thạo; thuần thục
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
Ngôn ngữ của anh ấy rất tinh tế.
Phong cách viết của anh ấy rất tinh luyện.
nho nhã; văn nhã; lịch lãm
Bài viết của anh ấy rất tinh tế.
tinh luyện; sáng sủa
ngắn gọn; tinh luyện; tóm lược
Bài viết của anh ấy rất súc tích.
thành thạo; thuần thục
có năng lực; tài giỏi; cáng đáng được việc
Ngôn ngữ của anh ấy rất tinh tế.