- 米mễ(gạo)
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
kiệt sức; mệt lử [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, kiệt sức rồi.
héo úa; tàn lụi; khô héo
vui trong đó; tìm thấy niềm vui trong việc đó [thành ngữ]
kiệt sức; mệt lử [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, kiệt sức rồi.
héo úa; tàn lụi; khô héo
vui trong đó; tìm thấy niềm vui trong việc đó [thành ngữ]
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
kiệt sức; mệt lử [thành ngữ]
kiệt sức; mệt lử [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.