- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
cháo đặc; hồ (chất dính)
hồ; dán; bôi trát
bùn; đất sét; nhão
cháo đặc; hồ (chất dính)
hồ; dán; bôi trát
bùn; đất sét; nhão
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cháo đặc; hồ (chất dính)
Tôi thích uống cháo.
(trong 糊口) kiếm sống; nuôi sống bản thân
Anh ấy kiếm sống qua ngày.
dán; cơm cháy; loãng mờ
Bát cháo này rất ngon.
cháy; cháy đen
Cơm hơi cháy rồi.
hồ; dán; bôi trát
Anh ấy dán cửa sổ lại rồi.
dán; phủ; quét
Anh ấy đã trát tường.
bùn; đất sét; nhão
Anh ấy dán giấy lên tường.
chất béo sữa; kem sữa
Đây là kem gì?
cháo đặc; hồ (chất dính)
Tôi thích uống cháo.
(trong 糊口) kiếm sống; nuôi sống bản thân
Anh ấy kiếm sống qua ngày.
dán; cơm cháy; loãng mờ
Bát cháo này rất ngon.
cháy; cháy đen
Cơm hơi cháy rồi.
hồ; dán; bôi trát
Anh ấy dán cửa sổ lại rồi.
dán; phủ; quét
Anh ấy đã trát tường.
bùn; đất sét; nhão
Anh ấy dán giấy lên tường.
chất béo sữa; kem sữa
Đây là kem gì?
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.