- 米mễ(gạo, hạt gạo)
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
Bạn đừng lừa tôi!
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
Bạn đừng lừa dối tôi.
làm qua loa; làm chiếu lệ; lừa phỉnh
Bạn đừng lừa dối tôi.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
Bạn đừng lừa tôi!
lừa dối; đánh lừa; qua loa đối phó
Bạn đừng lừa dối tôi.
làm qua loa; làm chiếu lệ; lừa phỉnh
Bạn đừng lừa dối tôi.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.