- 今kim(bây giờ, hiện tại)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
kỷ niệm; tưởng niệm; ghi nhớ công ơn
中用某种方式表示对人或事的怀念和尊敬yòng mǒu zhǒng fāngshì biǎoshì duì rén huò shì de huáiniàn hé zūnjìng
Chúng tôi tưởng nhớ vị anh hùng này.
kỷ niệm; vật lưu niệm; đồ lưu niệm
中用来表示对过去事情的记忆和怀念yòng lái biǎoshì duì guòqù shìqing de jìyì hé huáiniàn
Đây là một món quà lưu niệm.
kỷ niệm; tưởng niệm; ghi nhớ công ơn
中用某种方式表示对人或事的怀念和尊敬yòng mǒu zhǒng fāngshì biǎoshì duì rén huò shì de huáiniàn hé zūnjìng
Chúng tôi tưởng nhớ vị anh hùng này.
kỷ niệm; vật lưu niệm; đồ lưu niệm
中用来表示对过去事情的记忆和怀念yòng lái biǎoshì duì guòqù shìqing de jìyì hé huáiniàn
Đây là một món quà lưu niệm.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
kỷ niệm; tưởng niệm; ghi nhớ công ơn
kỷ niệm; tưởng niệm; ghi nhớ công ơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.