Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận
中厚度小;不粗hòudù xiǎo; búcū
Eo của cô ấy rất thon.
mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận
中很小、很薄、很精致的样子hěn xiǎo、hěn báo、hěn jīngzhì de yàngzi
Anh ấy rất cẩn thận.
nhỏ, mảnh; mỏng; nhỏ nhặt, tỉ mỉ; (âm thanh) khẽ, nhỏ
中声音很轻、不大的样子shēngyīn hěn qīng、búdà de yàngzi
Giọng cô ấy rất nhỏ.
mịn; nhỏ mịn; dạng hạt nhỏ mịn
中粒子很小的;不粗糙的lìzǐ hěn xiǎo de;bù cūcao de
Bột mì này rất mịn.
mảnh; mịn; nhỏ; tỉ mỉ; cẩn thận
中很小、很薄或质地光滑柔软的hěn xiǎo、hěn báo huò zhìdì guānghuá róuruǎn de
Vải của chiếc áo này rất mịn.
mỏng manh và mềm mại
中厚度小、质地柔软hòudù xiǎo、zhìdì róuruǎn
Tóc cô ấy rất mềm.
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
中柔软、精致、不粗糙róuruǎn、jīngzhì、bù cūcáo
Bộ quần áo này rất tinh xảo.
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
中不重要的;微小的;琐碎的bù zhòngyào de;wēixiǎo de;suǒsuì de
Chuyện này rất nhỏ nhặt.
mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận
中厚度小;不粗hòudù xiǎo; búcū
Eo của cô ấy rất thon.
mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận
中很小、很薄、很精致的样子hěn xiǎo、hěn báo、hěn jīngzhì de yàngzi
Anh ấy rất cẩn thận.
nhỏ, mảnh; mỏng; nhỏ nhặt, tỉ mỉ; (âm thanh) khẽ, nhỏ
中声音很轻、不大的样子shēngyīn hěn qīng、búdà de yàngzi
Giọng cô ấy rất nhỏ.
mịn; nhỏ mịn; dạng hạt nhỏ mịn
中粒子很小的;不粗糙的lìzǐ hěn xiǎo de;bù cūcao de
Bột mì này rất mịn.
mảnh; mịn; nhỏ; tỉ mỉ; cẩn thận
中很小、很薄或质地光滑柔软的hěn xiǎo、hěn báo huò zhìdì guānghuá róuruǎn de
Vải của chiếc áo này rất mịn.
mỏng manh và mềm mại
中厚度小、质地柔软hòudù xiǎo、zhìdì róuruǎn
Tóc cô ấy rất mềm.
mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng
中柔软、精致、不粗糙róuruǎn、jīngzhì、bù cūcáo
Bộ quần áo này rất tinh xảo.
nhỏ nhoi; tầm thường; chút ít (khiêm tốn khi nói về bản thân)
中不重要的;微小的;琐碎的bù zhòngyào de;wēixiǎo de;suǒsuì de
Chuyện này rất nhỏ nhặt.