- 糹mịch(sợi tơ)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
- 巴ba(mong đợi, bám)
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
tuyệt vọng; không còn hy vọng
中完全失去希望;感到无法改变的绝境wánquán shīqù xīwàng; gǎndào wúfǎ gǎibiàn de juéjìng
Anh ấy cảm thấy rất tuyệt vọng.
tuyệt vọng; mất hết hy vọng
中完全失去希望wánquán shīqù xīwàng
Anh ấy đã tuyệt vọng rồi.
tuyệt vọng; không còn hy vọng
中完全失去希望;感到无法改变的绝境wánquán shīqù xīwàng; gǎndào wúfǎ gǎibiàn de juéjìng
Anh ấy cảm thấy rất tuyệt vọng.
tuyệt vọng; mất hết hy vọng
中完全失去希望wánquán shīqù xīwàng
Anh ấy đã tuyệt vọng rồi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
tuyệt vọng; không còn hy vọng
tuyệt vọng; không còn hy vọng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tuyệt vọng; sự tuyệt vọng
中完全失去希望;感到没有办法wánquán shīqù xīwàng; gǎndào méiyǒu bànfǎ
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.
thất vọng; tuyệt vọng
中完全失去希望;认为没有可能成功wánquán shīqù xīwàng;rènwéi méiyǒu kěnéng chénggōng
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.
tuyệt vọng; sự tuyệt vọng
中完全失去希望;感到没有办法wánquán shīqù xīwàng; gǎndào méiyǒu bànfǎ
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.
thất vọng; tuyệt vọng
中完全失去希望;认为没有可能成功wánquán shīqù xīwàng;rènwéi méiyǒu kěnéng chénggōng
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng.