- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thống kê; tổng hợp số liệu
中把数字或信息加起来,得出总数或结果bǎ shùzì huò xìnxī jiāqǐlai, déchū zǒngshù huò jiéguǒ
Chúng ta thống kê số người một chút.
thống kê; số liệu thống kê
中收集、整理和分析数据的方法或结果shōují、zhěnglǐ hé fēnxī shùjù de fāngfǎ huò jiéguǒ
Anh ấy đang làm thống kê.
thống kê; tổng hợp số liệu
中把数字或信息加起来,得出总数或结果bǎ shùzì huò xìnxī jiāqǐlai, déchū zǒngshù huò jiéguǒ
Chúng ta thống kê số người một chút.
thống kê; số liệu thống kê
中收集、整理和分析数据的方法或结果shōují、zhěnglǐ hé fēnxī shùjù de fāngfǎ huò jiéguǒ
Anh ấy đang làm thống kê.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
thống kê; tổng hợp số liệu
thống kê; tổng hợp số liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đếm; tính
中把所有的数字或事物加起来bǎ suǒyǒu de shùzì huò shìwù jiāqǐlai
đếm; tính
中把所有的数字或事物加起来bǎ suǒyǒu de shùzì huò shìwù jiāqǐlai