- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
中保护和修理;使保持良好状态bǎohù hé xiūlǐ; shǐ bǎochí liánghǎo zhuàngtài
Chiếc xe này cần được bảo trì.
bảo dưỡng; sửa chữa (thiết bị)
中保养或修理机器、设备等bǎoyǎng huòzhě xiūlǐ jīqì、shèbèi děng
Cái máy tính này cần được bảo trì.
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
中保护和修理;使保持良好状态bǎohù hé xiūlǐ; shǐ bǎochí liánghǎo zhuàngtài
Chiếc xe này cần được bảo trì.
bảo dưỡng; sửa chữa (thiết bị)
中保养或修理机器、设备等bǎoyǎng huòzhě xiūlǐ jīqì、shèbèi děng
Cái máy tính này cần được bảo trì.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
bảo trì; sửa chữa; bảo dưỡng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.