- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
sửa chữa; phục hồi
中把破损的东西修复成能用的样子bǎ pòsǔn de dōngxi xiūfù chéng néng yòng de yàngzi
Điện thoại của tôi đã được sửa xong.
thiết lập quan hệ hữu nghị; sửa chữa xong
中与某人建立友好关系;把损坏的东西修理完成yǔ mǒurén jiànlì yǒuhǎo guānxi;bǎ sǔnhuài de dōngxi xiūli wánchéng
Chúng ta nên thiết lập quan hệ tốt đẹp giữa hai nước.
sửa chữa; phục hồi
中把破损的东西修复成能用的样子bǎ pòsǔn de dōngxi xiūfù chéng néng yòng de yàngzi
Điện thoại của tôi đã được sửa xong.
thiết lập quan hệ hữu nghị; sửa chữa xong
中与某人建立友好关系;把损坏的东西修理完成yǔ mǒurén jiànlì yǒuhǎo guānxi;bǎ sǔnhuài de dōngxi xiūli wánchéng
Chúng ta nên thiết lập quan hệ tốt đẹp giữa hai nước.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
sửa chữa; phục hồi
sửa chữa; phục hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) làm việc thiện; lập công đức
中做好事;建立美德zuò hǎo shì;jiànlì měidé
(văn) làm việc thiện; lập công đức
中做好事;建立美德zuò hǎo shì;jiànlì měidé