- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
tuyệt vời; kỳ diệu
中非常好、令人高兴的fēicháng hǎo、lìng rén gāoxìng de
Câu chuyện này thật tuyệt vời!
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
tuyệt vời; kỳ diệu; tuyệt diệu
非常好;令人高兴和满足的
tuyệt vời; kỳ diệu
中非常好、令人高兴的fēicháng hǎo、lìng rén gāoxìng de
Câu chuyện này thật tuyệt vời!
Vô cùng cảm ơn ngài về bữa tối tuyệt vời tối qua.
tuyệt vời; kỳ diệu; tuyệt diệu
非常好;令人高兴和满足的
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.
tuyệt vời; kỳ diệu
tuyệt vời; kỳ diệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中很好;令人喜欢;非常漂亮hěn hǎo;lìng rén xǐhuān;fēicháng piàoliang
Âm nhạc này thật tuyệt vời!
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中很好;令人喜欢;非常漂亮hěn hǎo;lìng rén xǐhuān;fēicháng piàoliang
Âm nhạc này thật tuyệt vời!