- 羊dương(con dê/cừu)
- 大đại(to lớn)
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
đức hạnh; đức tốt
中好的品质和行为hǎo de pǐnzhì hé xíngwéi
Trung thực là một đức tính tốt.
Hoa Kỳ và Đức
Mỹ và Đức là hai quốc gia.
đức hạnh; đức tốt
中好的品质和行为hǎo de pǐnzhì hé xíngwéi
Trung thực là một đức tính tốt.
Hoa Kỳ và Đức
Mỹ và Đức là hai quốc gia.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
đức hạnh; đức tốt
đức hạnh; đức tốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.