- 口khẩu(miệng)
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
hành vi xấu xa; việc làm độc ác
Hành vi xấu xa của anh ta khiến người ta phẫn nộ.
hành vi xấu xa; việc làm độc ác
Hành vi xấu xa của anh ta khiến người ta phẫn nộ.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành vi xấu xa; việc làm độc ác
hành vi xấu xa; việc làm độc ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.