- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
con tin (bị bắt cóc để đòi tiền chuộc)
Anh ta bị bọn bắt cóc giữ làm con tin.
con tin (bị bắt cóc để đòi tiền chuộc)
Anh ta bị bọn bắt cóc giữ làm con tin.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
con tin (bị bắt cóc để đòi tiền chuộc)
con tin (bị bắt cóc để đòi tiền chuộc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.