- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bụng; dạ dày
中身体中间装食物的地方shēntǐ zhōngjiān zhuāng shíwù de dìfang
Bụng tôi rất đói.
bụng; bụng dạ
中身体中间的部分,用来消化食物shēntǐ zhōngjiān de bùfen, yòngláilái xiāohuà shíwù
Bụng tôi hơi đau.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bụng; dạ dày
中身体中间装食物的地方shēntǐ zhōngjiān zhuāng shíwù de dìfang
Bụng tôi rất đói.
bụng; bụng dạ
中身体中间的部分,用来消化食物shēntǐ zhōngjiān de bùfen, yòngláilái xiāohuà shíwù
Bụng tôi hơi đau.
bụng; dạ dày
中身体中消化食物的器官shēntǐ zhōng xiāohuà shíwù de qìguān
Tôi đau bụng.
bụng; bụng dạ
中身体中间装食物的器官shēntǐ zhōngjiān zhuāng shíwù de qìguān
Bụng tôi đói rồi.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bụng; dạ dày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bụng; dạ dày
中身体中消化食物的器官shēntǐ zhōng xiāohuà shíwù de qìguān
Tôi đau bụng.
bụng; bụng dạ
中身体中间装食物的器官shēntǐ zhōngjiān zhuāng shíwù de qìguān
Bụng tôi đói rồi.