- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
dám; liều mà; cả gan
中敢于做某事,虽然很危险或不应该gǎnyú zuò mǒushì, suīránhěn wēixiǎn huò búyīnggāi
Bạn dám nói dối!
dám (hàm ý tiêu cực); dám gan
中敢于做某事,通常带有冒险或不畏惧的意思gǎnyú zuò mǒushì、tōngcháng daìyǒu màoxiǎn huò búwèiwèijù de yìsi
Bạn dám không nghe lời tôi sao?
dám; liều mà; cả gan
中敢于做某事,虽然很危险或不应该gǎnyú zuò mǒushì, suīránhěn wēixiǎn huò búyīnggāi
Bạn dám nói dối!
dám (hàm ý tiêu cực); dám gan
中敢于做某事,通常带有冒险或不畏惧的意思gǎnyú zuò mǒushì、tōngcháng daìyǒu màoxiǎn huò búwèiwèijù de yìsi
Bạn dám không nghe lời tôi sao?
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.
dám; liều mà; cả gan
dám; liều mà; cả gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.