- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
Cô ấy là một sát thủ bóng lưng.
kẻ đẹp từ sau nhìn lại (dáng đẹp nhưng mặt chưa chắc đẹp)
kẻ ám sát từ phía sau; sát thủ tấn công từ sau lưng
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
Cô ấy là một sát thủ bóng lưng.
kẻ đẹp từ sau nhìn lại (dáng đẹp nhưng mặt chưa chắc đẹp)
kẻ ám sát từ phía sau; sát thủ tấn công từ sau lưng
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
(lóng) người trông quyến rũ từ phía sau (thường chỉ phụ nữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.