- 扌thủ(bàn tay)
- 高cao(cao, nổi bật)
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
làm bừa; làm ẩu; nghịch bậy
làm bừa; làm ẩu; nghịch bậy
làm bừa; làm ẩu; nghịch bậy
Đừng có làm bừa nữa!
làm bừa; làm ẩu; phá phách
làm bậy; làm ẩu; ngoại tình
Anh ấy thích làm bậy.
làm bừa; làm ẩu; nghịch bậy
Đừng có làm bừa nữa!
làm bừa; làm ẩu; phá phách
làm bậy; làm ẩu; ngoại tình
Anh ấy thích làm bậy.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.