- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 庄trang(trang trại, thôn xóm)
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
lời tục tĩu; chửi thề; lời thô tục
中粗鲁不礼貌的话语;骂人的话cūlǔ bù lǐmào de huàyǔ;màrén de huà
Đừng nói tục.
lời tục tĩu; chửi thề; lời thô lỗ
中粗俗、不礼貌的说话方式cūsú、bù lǐmào de shuōhuà fāngshì
lời tục; chửi thề
lời tục tĩu; chửi thề; lời thô tục
中粗鲁不礼貌的话语;骂人的话cūlǔ bù lǐmào de huàyǔ;màrén de huà
Đừng nói tục.
lời tục tĩu; chửi thề; lời thô lỗ
中粗俗、不礼貌的说话方式cūsú、bù lǐmào de shuōhuà fāngshì
lời tục; chửi thề
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
lời tục tĩu; chửi thề; lời thô tục
lời tục tĩu; chửi thề; lời thô tục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.