- 氵thủy(nước)
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
tâm trí; trong đầu; trong tâm tưởng
中人的思想和记忆的地方;心里rén de sīxiǎng hé jìyì de dìfang;xīnli
Ý nghĩ này vẫn luôn ở trong tâm trí tôi.
tâm trí; đầu óc; trong đầu
中人的思想、记忆的地方rén de sīxiǎng、jìyì de dìfang
Ý tưởng này ở trong đầu tôi.
tâm trí; trong đầu; trong tâm tưởng
中人的思想和记忆的地方;心里rén de sīxiǎng hé jìyì de dìfang;xīnli
Ý nghĩ này vẫn luôn ở trong tâm trí tôi.
tâm trí; đầu óc; trong đầu
中人的思想、记忆的地方rén de sīxiǎng、jìyì de dìfang
Ý tưởng này ở trong đầu tôi.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
tâm trí; trong đầu; trong tâm tưởng
tâm trí; trong đầu; trong tâm tưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.