- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
não; óc; trí óc; tâm trí
中用来思考和记忆的器官;思想和理解能力yònglái sīkǎo hé jìyì de qìguān;sīxiǎng hé lǐjiě néngìlì
Đầu óc anh ấy rất tốt.
não; đầu óc
中头部内的器官,用来思考和控制身体tóubù nèibù de qìguān, yònglái sīkǎo hé kòngzhì shēntǐ
Anh ấy rất thông minh.
não; óc; trí óc; tâm trí
中用来思考和记忆的器官;思想和理解能力yònglái sīkǎo hé jìyì de qìguān;sīxiǎng hé lǐjiě néngìlì
Đầu óc anh ấy rất tốt.
não; đầu óc
中头部内的器官,用来思考和控制身体tóubù nèibù de qìguān, yònglái sīkǎo hé kòngzhì shēntǐ
Anh ấy rất thông minh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
não; óc; trí óc; tâm trí
não; óc; trí óc; tâm trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
óc; não bộ; đầu óc
中头部内的器官,人思考和记忆的中心tóubù nèi de qìguān, rén sīkǎo hé jìyì de zhōngxīn
óc; não bộ; đầu óc
中头部内的器官,人思考和记忆的中心tóubù nèi de qìguān, rén sīkǎo hé jìyì de zhōngxīn