Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
bữa ăn; thức ăn; chế độ ăn uống
Chúng tôi cung cấp ba bữa ăn mỗi ngày.
// NGHĨA CHÍNHbữa ăn; thức ăn; chế độ ăn uống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.