- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự kiềm chế; tự chủ
中能够控制自己的行为和情绪néng gòu kòng zhì zì jǐ de xíng wéi hé qíng xù
Anh ấy rất giỏi tự chủ.
tự chế tạo; tự làm; tự chế
中自己动手制作的;不是工厂生产的zìjǐ dòngshǒu zhìzuò de;búshì gōngchǎng shēngchǎn de
Cái bánh này là tự làm.
tự kiềm chế; tự chủ
中能够控制自己的行为和情绪néng gòu kòng zhì zì jǐ de xíng wéi hé qíng xù
Anh ấy rất giỏi tự chủ.
tự chế tạo; tự làm; tự chế
中自己动手制作的;不是工厂生产的zìjǐ dòngshǒu zhìzuò de;búshì gōngchǎng shēngchǎn de
Cái bánh này là tự làm.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
tự kiềm chế; tự chủ
tự kiềm chế; tự chủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tự chế tạo; tự làm; tự chế
中自己制作或做出来zìjǐ zhìzuò huòzuòchūlái
Cái bánh này là tự làm.
tự làm; tự chế tạo; tự chế
中自己制作或製造,不是买的成品zìjǐ zhìzuò huò zhìzào, búshì mǎi de chéngpǐn
Tôi thích làm bánh tự làm.
tự chế tạo; tự làm; tự chế
中自己制作或做出来zìjǐ zhìzuò huòzuòchūlái
Cái bánh này là tự làm.
tự làm; tự chế tạo; tự chế
中自己制作或製造,不是买的成品zìjǐ zhìzuò huò zhìzào, búshì mǎi de chéngpǐn
Tôi thích làm bánh tự làm.