- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
kiềm chế; khắc chế
中控制自己的情绪、欲望等,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù、yùwàng děng、búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
kiềm chế; tự chủ; khắc chế
中控制自己的感情或欲望,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
tự kiềm chế; kiềm chế
kiềm chế; khắc chế
中控制自己的情绪、欲望等,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù、yùwàng děng、búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
Anh ấy đã kiềm chế được cảm xúc của mình.
kiềm chế; tự chủ; khắc chế
中控制自己的感情或欲望,不让它们表现出来kòngzhì zìjǐ de gǎnqíng huò yùwàng, búràng tāmen biǎoxiàn chūlái
tự kiềm chế; kiềm chế
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
kiềm chế; khắc chế
kiềm chế; khắc chế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中控制自己的行为和感情,不让其过度表现kòngzhì zìjǐ de xíngwéi hé gǎnqíng、búràng qī guòdù biǎoxiàn
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制自己的情绪或行为,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù huò xíngwéi, búràng tā biǎoxiàn chūlái
中控制自己的行为和感情,不让其过度表现kòngzhì zìjǐ de xíngwéi hé gǎnqíng、búràng qī guòdù biǎoxiàn
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中控制自己的情绪或行为,不让它表现出来kòngzhì zìjǐ de qíngxù huò xíngwéi, búràng tā biǎoxiàn chūlái