- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Anh ấy rất giỏi kiềm chế cảm xúc của mình.
hạn chế; ràng buộc; chế ước
Chúng ta nên tiết chế ăn uống.
tiết chế; kiêng kỵ
Anh ấy rất biết cách tiết chế cảm xúc của mình.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Anh ấy rất giỏi kiềm chế cảm xúc của mình.
hạn chế; ràng buộc; chế ước
Chúng ta nên tiết chế ăn uống.
tiết chế; kiêng kỵ
Anh ấy rất biết cách tiết chế cảm xúc của mình.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
điều tiết; kiềm chế; tiết độ
tiết chế; điều độ
kiểm chế; tiết độ; độ lượng
Anh ấy rất biết cách kiềm chế cảm xúc của mình.
quản lý thay; đại quản
điều tiết; kiềm chế; tiết độ
tiết chế; điều độ
kiểm chế; tiết độ; độ lượng
Anh ấy rất biết cách kiềm chế cảm xúc của mình.
quản lý thay; đại quản