- 方phương(phương hướng, vuông)
- 攵phộc(tay cầm gậy đánh)
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
buông thả; phóng túng; dung túng
中允许或纵容某人随意行动,不加限制yǔnxǔ huò zòngróng mǒurén suíyì xíngdòng、bújiā xiànzhì
Anh ấy rất buông thả bản thân.
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
中不受约束、不守规则的行为或性格bù shòu yuēshù、bù shǒu guīzé de xíngwéi huò xìnggé
buông thả; phóng túng; thả sức
buông thả; phóng túng; dung túng
中允许或纵容某人随意行动,不加限制yǔnxǔ huò zòngróng mǒurén suíyì xíngdòng、bújiā xiànzhì
Anh ấy rất buông thả bản thân.
buông thả; phóng túng; không kỷ luật
中不受约束、不守规则的行为或性格bù shòu yuēshù、bù shǒu guīzé de xíngwéi huò xìnggé
buông thả; phóng túng; thả sức
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.
buông thả; phóng túng; dung túng
buông thả; phóng túng; dung túng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不约束自己;让自己随意而为búyuēshù zìjǐ;ràng zìjǐ suíyì érwéi
Anh ấy là một người phóng túng.
buông thả; phóng túng; thả sức
中不受约束,随意而为bù shòu yuēshù, suíyì érwéi
Anh ấy rất phóng túng.
buông thả; dung túng; phóng túng
中允许或不阻止某人做不应该做的事yǔnxǔ huò bù zǔzhǐ mǒu rén zuò bù yīnggāi zuò de shì
Bạn không thể dung túng anh ấy.
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
中不控制自己,任由自己随意行动bù kòngzhì zìjǐ, rènyóu zìjǐ suíyì xíngdòng
nuông chiều; phóng túng; buông thả
中允许自己或他人随意做想做的事,不加限制yǔnxǔ zìjǐ huò tārén suíyì zuò xiǎng zuò de shì, bújiā xiànzhì
Đừng nuông chiều con cái.
nuông chiều; cưng chiều
中允许某人随意做想做的事;不加限制yǔnxǔ mǒurén suíyì zuò xiǎng zuò de shì; bújiā xiànzhì
Đừng nuông chiều bản thân.
tùy tiện phóng túng; ngông cuồng ngang ngược
中任由自己随意行动、不受约束rènyóu zìjǐ suíyì xíngdòng、búshòu yuēshù
Anh ấy rất tự nuông chiều bản thân.
khoan dung; rộng lượng; bao dung
中不严格要求,允许做想做的事bù yángé yāoqiú, yǔnxǔ zuò xiǎng zuò de shì
中不约束自己;让自己随意而为búyuēshù zìjǐ;ràng zìjǐ suíyì érwéi
Anh ấy là một người phóng túng.
buông thả; phóng túng; thả sức
中不受约束,随意而为bù shòu yuēshù, suíyì érwéi
Anh ấy rất phóng túng.
buông thả; dung túng; phóng túng
中允许或不阻止某人做不应该做的事yǔnxǔ huò bù zǔzhǐ mǒu rén zuò bù yīnggāi zuò de shì
Bạn không thể dung túng anh ấy.
phóng túng; tung hoành; không kiềm chế
中不控制自己,任由自己随意行动bù kòngzhì zìjǐ, rènyóu zìjǐ suíyì xíngdòng
nuông chiều; phóng túng; buông thả
中允许自己或他人随意做想做的事,不加限制yǔnxǔ zìjǐ huò tārén suíyì zuò xiǎng zuò de shì, bújiā xiànzhì
Đừng nuông chiều con cái.
nuông chiều; cưng chiều
中允许某人随意做想做的事;不加限制yǔnxǔ mǒurén suíyì zuò xiǎng zuò de shì; bújiā xiànzhì
Đừng nuông chiều bản thân.
tùy tiện phóng túng; ngông cuồng ngang ngược
中任由自己随意行动、不受约束rènyóu zìjǐ suíyì xíngdòng、búshòu yuēshù
Anh ấy rất tự nuông chiều bản thân.
khoan dung; rộng lượng; bao dung
中不严格要求,允许做想做的事bù yángé yāoqiú, yǔnxǔ zuò xiǎng zuò de shì