- 一nhất(một (mũi tên chạm đích))
- 厶tư(vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))
- 土thổ(đất (điểm đến))
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
tối đa; nhiều nhất là
Nhiều nhất là ba ngày, anh ấy sẽ quay lại.
tối đa; nhiều nhất; không quá
tối đa; nhiều nhất; ít nhất cũng
tối đa; nhiều nhất là
Nhiều nhất là ba ngày, anh ấy sẽ quay lại.
tối đa; nhiều nhất; không quá
tối đa; nhiều nhất; ít nhất cũng
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
tối đa; nhiều nhất là
tối đa; nhiều nhất là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.