- 一nhất(một (mũi tên chạm đích))
- 厶tư(vật nhỏ cong (đuôi mũi tên))
- 土thổ(đất (điểm đến))
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
ít nhất; tối thiểu
中最小的数量或程度;不少于zuì xiǎo de shùliàng huò chéngdù; búshǎo yú
Tôi ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
ít nhất; tối thiểu
中最低的量度;不少于zuì dī de liàngdù;búshǎo yú
Anh ấy có ít nhất mười năm kinh nghiệm.
ít nhất; tối thiểu
中最小的数量或程度;不少于zuì xiǎo de shùliàng huò chéngdù; búshǎo yú
Tôi ít nhất phải đợi một tiếng đồng hồ.
ít nhất; tối thiểu
中最低的量度;不少于zuì dī de liàngdù;búshǎo yú
Anh ấy có ít nhất mười năm kinh nghiệm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.