mùa xuân; xuân (sức sống, tình yêu)
mùa xuân; xuân (sức sống, tình yêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mùa xuân; xuân (sức sống, tình yêu)(kế thừa)
中一年中第一个季节;温暖,充满生机yī nián zhōng dì yī ge jìjié; wēnhuǒ, chōngmǎn shēngjī
Anh ấy là một người rất dâm đãng.
vui vẻ; hân hoan(kế thừa)
中令人感到快乐、高兴的lìngrén gǎndào kuàilè、gāoxìng de
Anh ấy trông rất vui vẻ.
tình yêu; tình ái; ái tình(kế thừa)
中男女之间的爱情和感情nánnǚ zhījiān de àiqíng hé gǎnqíng
Mùa xuân đến rồi.
ham muốn; dục vọng; thị dục(kế thừa)
中强烈的性欲望qiángliè de xìngyù wàngwàng
trẻ trung; trẻ tuổi(kế thừa)
中年轻;有活力niánqīng;yǒu huóhuà
Cô ấy rất trẻ trung.
đời; thế gian; cuộc sống(kế thừa)
中人活着的时间和经历rén huózhe de shíjiān hé jīnglì
Mùa xuân đến rồi, thời tiết ấm áp hơn.
Xuân (họ)(kế thừa)
中姓氏,一个人的家族名称xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngchèng
mùa xuân; xuân (sức sống, tình yêu)(kế thừa)
中一年中第一个季节;温暖,充满生机yī nián zhōng dì yī ge jìjié; wēnhuǒ, chōngmǎn shēngjī
Anh ấy là một người rất dâm đãng.
vui vẻ; hân hoan(kế thừa)
中令人感到快乐、高兴的lìngrén gǎndào kuàilè、gāoxìng de
Anh ấy trông rất vui vẻ.
tình yêu; tình ái; ái tình(kế thừa)
中男女之间的爱情和感情nánnǚ zhījiān de àiqíng hé gǎnqíng
Mùa xuân đến rồi.
ham muốn; dục vọng; thị dục(kế thừa)
中强烈的性欲望qiángliè de xìngyù wàngwàng
trẻ trung; trẻ tuổi(kế thừa)
中年轻;有活力niánqīng;yǒu huóhuà
Cô ấy rất trẻ trung.
đời; thế gian; cuộc sống(kế thừa)
中人活着的时间和经历rén huózhe de shíjiān hé jīnglì
Mùa xuân đến rồi, thời tiết ấm áp hơn.
Xuân (họ)(kế thừa)
中姓氏,一个人的家族名称xìngshì, yī ge rén de jiāzú míngchèng