- 虍hô(đầu hổ (bộ thủ))
- 几kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
Hổ phù là một loại tín vật của Trung Quốc cổ đại.
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
Hổ phù là một loại tín vật của Trung Quốc cổ đại.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
thẻ hổ phù (vật hình hổ làm bằng hai mảnh ghép, dùng làm tín vật xác nhận quyền lực trong thời cổ đại Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.