- 虍hô(đầu hổ)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
ảo; giả định; lý thuyết; ảo (máy tính)
Đây là một thế giới ảo.
ảo; giả tưởng; ảo (như trong thực tế ảo)
Bạn đừng tưởng tượng ra những chuyện này.
ảo; giả lập; (tin học) mô phỏng; ảo hóa
ảo; giả định; lý thuyết; ảo (máy tính)
Đây là một thế giới ảo.
ảo; giả tưởng; ảo (như trong thực tế ảo)
Bạn đừng tưởng tượng ra những chuyện này.
ảo; giả lập; (tin học) mô phỏng; ảo hóa
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Dùng tay để phỏng theo và mô phỏng hành động của người khác.
ảo; giả định; lý thuyết; ảo (máy tính)
ảo; giả định; lý thuyết; ảo (máy tính)
Phần mềm này có thể mô phỏng một hệ điều hành.
ảo; (tin học) ảo hóa; giả lập
Phần mềm này có thể mô phỏng một hệ điều hành.
ảo; (tin học) ảo hóa; giả lập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.