- 亦diệc(cũng, lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
sức mạnh thô; vũ lực
Anh ấy dùng sức mạnh để mở cửa.
sức mạnh thô; vũ lực
Anh ấy dùng sức mạnh để mở cửa.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Kẻ man di bị xem như loài sâu bọ hoang dã, đáng sợ như côn trùng nơi rừng rậm.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh thô; vũ lực
sức mạnh thô; vũ lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.