- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
ngành nghề; ngành; lĩnh vực
中从事某种工作或生产的行业和职业cóngshì mǒu zhǒng gōngzuò huò shēngchǎn de xíngye hé zhíyè
Bạn làm ngành nghề gì?
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành nghề; ngành; lĩnh vực
中从事某种工作或生产的行业和职业cóngshì mǒu zhǒng gōngzuò huò shēngchǎn de xíngye hé zhíyè
Bạn làm ngành nghề gì?
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
ngành nghề; ngành; lĩnh vực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.