- 彳xích(bước chân trái)
- 亍xúc(bước chân phải)
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành trình; lịch trình (chuyến đi)
中从出发到到达的路程和时间安排cóng chūfā dào dàodá de lùchéng hé shíjiān ānpái
Lịch trình hôm nay rất kín.
hành trình; lịch trình; tuyến đường đi
中从一个地方到另一个地方的路程或计划cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de lùchéng huò jìhuà
Lịch trình của chúng tôi rất gấp.
hành trình; lịch trình (chuyến đi)
中从出发到到达的路程和时间安排cóng chūfā dào dàodá de lùchéng hé shíjiān ānpái
Lịch trình hôm nay rất kín.
hành trình; lịch trình; tuyến đường đi
中从一个地方到另一个地方的路程或计划cóng yī gè dìfang dào lìng yī gè dìfang de lùchéng huò jìhuà
Lịch trình của chúng tôi rất gấp.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
hành trình; lịch trình (chuyến đi)
hành trình; lịch trình (chuyến đi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hành trình; lịch trình; (bóng) tiến trình (lịch sử)
中一段时间内要走的路线或要做的事情yī duàn shíjiān nèi yào zǒu de lùxiàn huò yào zuò de shìqing
Hành trình của lịch sử.
hành trình; lịch trình di chuyển; (kỹ thuật) hành trình (của piston)
中活塞在汽缸内上下运动的距离huósāi zài qìgāng nèi shàngxià yùndòng de jùlí
Hành trình này rất ngắn.
tiến trình (máy tính); lịch trình
中计算机运行的一系列步骤或过程jìsuànjī yùnxíng de yìxìliè bùzhòu huò guòchéng
Quá trình này cần rất nhiều thời gian.
hành trình; lịch trình; (bóng) tiến trình (lịch sử)
中一段时间内要走的路线或要做的事情yī duàn shíjiān nèi yào zǒu de lùxiàn huò yào zuò de shìqing
Hành trình của lịch sử.
hành trình; lịch trình di chuyển; (kỹ thuật) hành trình (của piston)
中活塞在汽缸内上下运动的距离huósāi zài qìgāng nèi shàngxià yùndòng de jùlí
Hành trình này rất ngắn.
tiến trình (máy tính); lịch trình
中计算机运行的一系列步骤或过程jìsuànjī yùnxíng de yìxìliè bùzhòu huò guòchéng
Quá trình này cần rất nhiều thời gian.