- 西tây(phía tây (tượng hình: hình con chim đậu trên tổ lúc mặt trời lặn))
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
phần phía tây nam; khu vực tây nam
Phần tây nam của Trung Quốc có rất nhiều núi.
phần phía tây nam; khu vực tây nam
Phần tây nam của Trung Quốc có rất nhiều núi.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
phần phía tây nam; khu vực tây nam
phần phía tây nam; khu vực tây nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.