- 原nguyên(nguồn gốc, bằng phẳng)
- 心tâm(trái tim, lòng)
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
中想要或同意做某事xiǎngyào huò tóngyì zuò mǒushì
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
Cô ấy sẵn lòng làm bất cứ điều gì vì gia đình.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
中想要或同意做某事xiǎngyào huò tóngyì zuò mǒushì
Bạn có muốn đi cùng tôi không?
Cô ấy sẵn lòng làm bất cứ điều gì vì gia đình.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
Tấm lòng xuất phát từ cội nguồn chân thật chính là điều mong nguyện.
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
sẵn lòng; muốn; nguyện ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sẵn sàng; sẵn lòng; tự nguyện
中同意或准备去做某事tóngyì huò zhǔnbèi qù zuò mǒushì
Bạn có sẵn lòng đi không?
Anh ấy sẵn lòng dành thời gian và công sức cho bạn bè.
sẵn lòng; tự nguyện; muốn
中想要做某事;同意或接受某事xiǎng yào zuò mǒu shì;tóngyì huò jiēshòu mǒu shì
Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?
Cô ấy sẵn lòng dậy sớm mỗi ngày để luyện tập đàn piano.
cần; muốn; nhu cầu
中想要;同意做某事xiǎng yào;tóngyì zuò mǒu shì
Bạn có muốn đi không?
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.
sẵn sàng; sẵn lòng; tự nguyện
中同意或准备去做某事tóngyì huò zhǔnbèi qù zuò mǒushì
Bạn có sẵn lòng đi không?
Anh ấy sẵn lòng dành thời gian và công sức cho bạn bè.
sẵn lòng; tự nguyện; muốn
中想要做某事;同意或接受某事xiǎng yào zuò mǒu shì;tóngyì huò jiēshòu mǒu shì
Bạn có sẵn lòng giúp tôi không?
Cô ấy sẵn lòng dậy sớm mỗi ngày để luyện tập đàn piano.
cần; muốn; nhu cầu
中想要;同意做某事xiǎng yào;tóngyì zuò mǒu shì
Bạn có muốn đi không?
Cô ấy muốn học một ngôn ngữ mới.