- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đừng; không được; không nên
中表示禁止或劝阻的语气词biǎoshì jìnzhǐ huò quànzǔ de yǔqìcí
Bạn đừng đi!
Đừng chơi điện thoại trong giờ học.
Đừng lo.
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
Đừng ngược đãi động vật.
đừng; không được; không nên
中表示禁止或劝阻的语气词biǎoshì jìnzhǐ huò quànzǔ de yǔqìcí
Bạn đừng đi!
Đừng chơi điện thoại trong giờ học.
Đừng lo.
Đừng coi tôi như người "bình thường"!
Đừng ngược đãi động vật.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
đừng; không được; không nên
đừng; không được; không nên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.
Đừng lo lắng, anh sẽ luôn ở bên em.
Đừng lo, lúc nào tao cũng ở bên mày.