- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
中看某种美好的东西而感到高兴kàn mǒu zhǒng měihǎo de dōngxi ér gǎndào gaoxìng
Chúng ta đi ngắm cảnh.
trang trí; trang hoàng; đồ trang trí
中用来装饰或美化环境的;具有装饰作用的yòng lái zhuāngshì huò měihuà huánjìng de;jùyǒu zhuāngshì zuòyòng de
Loài thực vật này có giá trị làm cảnh rất cao.
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
中看某种美好的东西而感到高兴kàn mǒu zhǒng měihǎo de dōngxi ér gǎndào gaoxìng
Chúng ta đi ngắm cảnh.
trang trí; trang hoàng; đồ trang trí
中用来装饰或美化环境的;具有装饰作用的yòng lái zhuāngshì huò měihuà huánjìng de;jùyǒu zhuāngshì zuòyòng de
Loài thực vật này có giá trị làm cảnh rất cao.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
thưởng thức; thưởng ngoạn; ngắm nhìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.