- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
中喜欢看或听某样东西;觉得很好xǐhuān kàn huò tīng mǒuyàng dōngxi; juéde hěn hǎo
Tôi thích thưởng thức âm nhạc.
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
中喜欢看或听某样东西;觉得很好xǐhuān kàn huò tīng mǒuyàng dōngxi; juéde hěn hǎo
Tôi thích thưởng thức âm nhạc.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
thưởng thức; trân trọng; ngưỡng mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.