- 言ngôn(lời nói)
- 丁đinh(đinh, người đàn ông)
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
đặt hàng; đặt mua hàng
Chúng tôi đã đặt hàng rồi.
đặt hàng; đặt mua hàng
Chúng tôi muốn đặt hàng.
đặt hàng; đặt mua hàng
Chúng tôi đã đặt hàng rồi.
đặt hàng; đặt mua hàng
Chúng tôi muốn đặt hàng.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
đặt hàng; đặt mua hàng
đặt hàng; đặt mua hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.