bất hòa nội bộ; xung đột
Đấu đá nội bộ.
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
Nội bộ xảy ra hỗn loạn.
nội loạn; xung đột nội bộ
Họ bắt đầu nội chiến.
cãi vã nội bộ; tranh chấp lẫn nhau
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
cãi cọ nội bộ; nội loạn
bất hòa nội bộ; xung đột
Đấu đá nội bộ.
mất trật tự; hỗn loạn; vô kỷ luật
Nội bộ xảy ra hỗn loạn.
nội loạn; xung đột nội bộ
Họ bắt đầu nội chiến.
cãi vã nội bộ; tranh chấp lẫn nhau
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
cãi cọ nội bộ; nội loạn