- 言ngôn(lời nói)
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)
Anh ấy đi thư viện để tra cứu hồ sơ.
tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)
Anh ấy đi thư viện để tra cứu hồ sơ.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)
tra hồ sơ; xem xét hồ sơ (thường trong tố tụng pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.