trêu đùa; đùa cợt
Anh ấy thích đùa, luôn tràn đầy niềm vui.
nói đùa; đùa giỡn
Anh ấy thích đùa, luôn thích trêu chọc người khác.
nói chuyện cười; bông đùa
trêu đùa; đùa cợt
Anh ấy thích đùa, luôn tràn đầy niềm vui.
nói đùa; đùa giỡn
Anh ấy thích đùa, luôn thích trêu chọc người khác.
nói chuyện cười; bông đùa
trêu đùa; đùa cợt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy thích đùa giỡn với bạn bè.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
Anh ấy thích đùa giỡn, thích trêu chọc người khác.
trêu đùa; nói đùa; bỡn cợt
Anh ấy thích đùa giỡn với bạn bè.
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
bị chê cười; xin đừng chê cười (khiêm)
Anh ấy thích đùa giỡn, thích trêu chọc người khác.
trêu đùa; nói đùa; bỡn cợt