gọi là; đặt tên; (văn) gọi
中给予名字;称呼为gěiyǔ míngzì;chēnghu wéi
Anh ấy được đặt tên là “Vị”.
tự nói (về bản thân); tự nhủ
中说;表示意思shuō; biǎoshì yìsi
Anh ấy bảo tôi đừng đi.
gọi là; đặt tên; (văn) gọi
中给予名字;称呼为gěiyǔ míngzì;chēnghu wéi
Anh ấy được đặt tên là “Vị”.
tự nói (về bản thân); tự nhủ
中说;表示意思shuō; biǎoshì yìsi
Anh ấy bảo tôi đừng đi.
gọi là; đặt tên; (văn) gọi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
quan niệm; khái niệm; ý thức
中意思是;表示yìsi shì;biǎoshì
Anh ấy nói với tôi.
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
中表示意思或含义biǎoshì yìsi huò hányì
Từ này có nghĩa là gì?
đặt ra; quy định; ấn định
中给予某种名称或身份;规定为gěiyǔ mǒuzhǒng míngchèn huò shēnfèn;guīdìng wéi
Anh ấy được gọi là thiên tài.
lời nói; lời lẽ
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
họ Vĩ
中姓氏,中文人名中的一个姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de yīgè xìng
quan niệm; khái niệm; ý thức
中意思是;表示yìsi shì;biǎoshì
Anh ấy nói với tôi.
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
中表示意思或含义biǎoshì yìsi huò hányì
Từ này có nghĩa là gì?
đặt ra; quy định; ấn định
中给予某种名称或身份;规定为gěiyǔ mǒuzhǒng míngchèn huò shēnfèn;guīdìng wéi
Anh ấy được gọi là thiên tài.
lời nói; lời lẽ
中说话;用言语表达shuōhuà; yòng yányǔ biǎodá
họ Vĩ
中姓氏,中文人名中的一个姓xìngshì、zhōngwén rénmíng zhōng de yīgè xìng