ở chê bai; nói xấu; sao nhục
Anh ta thích nói xấu người khác sau lưng.
vu khống; phỉ báng; bôi nhọ
khen chê; bình phẩm (tốt xấu)
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
ở chê bai; nói xấu; sao nhục
Anh ta thích nói xấu người khác sau lưng.
vu khống; phỉ báng; bôi nhọ
khen chê; bình phẩm (tốt xấu)
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
ở chê bai; nói xấu; sao nhục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.