đày ải; lưu đày; biếm trích (văn)
Anh ấy bị đày đến vùng xa xôi.
bị đày xuống trần gian (hình phạt của thần tiên)
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
Anh ấy bị giáng chức đến vùng xa xôi.
đày ải; lưu đày; biếm trích (văn)
Anh ấy bị đày đến vùng xa xôi.
bị đày xuống trần gian (hình phạt của thần tiên)
bị giáng chức; bị đày; khiển trách
Anh ấy bị giáng chức đến vùng xa xôi.
đày ải; lưu đày; biếm trích (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trách mắng; quở trách
Anh ấy bị giáng chức đến một nơi xa xôi.
trách mắng; quở trách
Anh ấy bị giáng chức đến một nơi xa xôi.