tháp trống; lầu trống
Tháp trống rất cao.
họ Tiều
chế nhạo; chỉ trích; mắng nhiếc
Anh ấy bị mọi người chế giễu.
trách mắng; quở trách
Anh ấy bị mắng một trận.
tháp trống; lầu trống
Tháp trống rất cao.
họ Tiều
chế nhạo; chỉ trích; mắng nhiếc
Anh ấy bị mọi người chế giễu.
trách mắng; quở trách
Anh ấy bị mắng một trận.
tháp trống; lầu trống
chế nhạo; chỉ trích; mắng nhiếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.