- 言ngôn(lời nói)
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
bản nhạc; tổng phổ; bảng; phả (gia phả)
中记录音乐的文字和符号jìlù yīnyuè de wénzì hé fúhào
Bản nhạc của bài hát này rất khó.
bảng; phả; bản nhạc; danh sách
中记录事物或人名的名单或表格jìlù shìwù huò rénmíng de míngdān huò biǎogé
Anh ấy đã viết một cuốn sách mới.
bản nhạc; tổng phổ; bảng; phả (gia phả)
中记录音乐的文字和符号jìlù yīnyuè de wénzì hé fúhào
Bản nhạc của bài hát này rất khó.
bảng; phả; bản nhạc; danh sách
中记录事物或人名的名单或表格jìlù shìwù huò rénmíng de míngdān huò biǎogé
Anh ấy đã viết một cuốn sách mới.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
bản nhạc; tổng phổ; bảng; phả (gia phả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phổ (vật lý)
中光或其他辐射分解后显示的各种颜色或波长的图像guāng huò qítā fúshè fēnjiě hòu xiǎnshì de gèzhǒng yánsè huò bōcháng de túxiàng
Phổ này rất phức tạp.
phổ nhạc; phả (bản ghi chép có hệ thống)
中用音符记录音乐yòng yīnfú jìlù yīnyuè
Anh ấy đã phổ nhạc cho bài hát này.
bộ đếm; thanh ghi
中记录事物的文字材料或名单jìlù shìwù de wénzì cāiliào huò míngdān
Bản nhạc này rất khó.
bản đồ hàng không; hải đồ
中显示地理位置或航行路线的图表xiǎnshì dìlǐ wèizhì huò hángxíng lùxiàn de túbiǎo
Anh ấy đang xem bản nhạc.
bàn để đựng tim và lưỡi (vật tế lễ)
中按照顺序排列的表格或清单ànzhào shùnxù pāiliè de biǎogé huò qīngdān
phổ (vật lý)
中光或其他辐射分解后显示的各种颜色或波长的图像guāng huò qítā fúshè fēnjiě hòu xiǎnshì de gèzhǒng yánsè huò bōcháng de túxiàng
Phổ này rất phức tạp.
phổ nhạc; phả (bản ghi chép có hệ thống)
中用音符记录音乐yòng yīnfú jìlù yīnyuè
Anh ấy đã phổ nhạc cho bài hát này.
bộ đếm; thanh ghi
中记录事物的文字材料或名单jìlù shìwù de wénzì cāiliào huò míngdān
Bản nhạc này rất khó.
bản đồ hàng không; hải đồ
中显示地理位置或航行路线的图表xiǎnshì dìlǐ wèizhì huò hángxíng lùxiàn de túbiǎo
Anh ấy đang xem bản nhạc.
bàn để đựng tim và lưỡi (vật tế lễ)
中按照顺序排列的表格或清单ànzhào shùnxù pāiliè de biǎogé huò qīngdān