- 貝bối(tiền bạc, của cải)
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
Anh ấy là một kẻ phá gia chi tử.
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
Anh ấy là một kẻ phá gia chi tử.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí; con hoang đàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.